TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reshape

UK/ɹiːˈʃeɪ̯p/ US/ɹiˈʃeɪ̯p/ giọng máy của trình duyệt

reshape nghĩa là tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng.

Nghĩa của reshape

Ngoại động từ

  1. Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng.

Dạng từ của reshape

Ngôi thứ ba số ítreshapes
Hiện tại phân từ (-ing)reshaping
Quá khứ phân từreshaped
Quá khứreshaped

Câu hỏi thường gặp

reshape nghĩa là gì?

reshape (ngoại động từ) nghĩa là tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng.

reshape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reshape: giọng Anh (UK) /ɹiːˈʃeɪ̯p/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈʃeɪ̯p/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.