reshape
UK/ɹiːˈʃeɪ̯p/
US/ɹiˈʃeɪ̯p/
giọng máy của trình duyệt
reshape nghĩa là tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng.
Nghĩa của reshape
Ngoại động từ
- Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng.
Dạng từ của reshape
| Ngôi thứ ba số ít | reshapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reshaping |
| Quá khứ phân từ | reshaped |
| Quá khứ | reshaped |
Câu hỏi thường gặp
reshape nghĩa là gì?
reshape (ngoại động từ) nghĩa là tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng.
reshape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reshape: giọng Anh (UK) /ɹiːˈʃeɪ̯p/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈʃeɪ̯p/.