TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reshuffle

US/ˌri.ˈʃə.fəl/ giọng máy của trình duyệt

reshuffle nghĩa là sự trang lại bài, trang lại, cải tổ.

Nghĩa của reshuffle

Danh từ

  1. Đánh bài Sự trang lại bài.
  2. Sự cải tổ chính phủ.

Ngoại động từ

  1. Đánh bài Trang lại (bài).
  2. Cải tổ (chính phủ).

Dạng từ của reshuffle

Ngôi thứ ba số ítreshuffles
Hiện tại phân từ (-ing)reshuffling
Quá khứ phân từreshuffled
Quá khứreshuffled
Số nhiềureshuffles

Câu hỏi thường gặp

reshuffle nghĩa là gì?

reshuffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trang lại bài, trang lại, cải tổ.

reshuffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reshuffle: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈʃə.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.