reship
giọng máy của trình duyệt
reship nghĩa là lại cho xuống tàu, lại đi tàu, chuyển sang tàu khác.
Nghĩa của reship
Động từ
- Lại cho xuống tàu; lại chuyên chở bằng tàu; lại đi tàu.
- Chuyển sang tàu khác.
Dạng từ của reship
| Ngôi thứ ba số ít | reships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reshipping |
| Quá khứ phân từ | reshipped |
| Quá khứ | reshipped |
Câu hỏi thường gặp
reship nghĩa là gì?
reship (động từ) nghĩa là lại cho xuống tàu, lại đi tàu, chuyển sang tàu khác.