reside
UK/ɹɪˈzaɪd/
US/ɹɪˈzaɪd/
giọng máy của trình duyệt
reside nghĩa là ở tại, trú ngụ, quyền hạn, cư trú.
Nghĩa của reside
Động từ
- Ở tại, trú ngụ, cư trú.
- To reside in HangBong street.Ở tại phố Hàng Bông
- To reside abroad.Trú ngụ tại nước ngoài
- Thuộc về thẩm quyền, quyền hạn.
- The right to decide the matter resides in the Supreme Court.Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao
Dạng từ của reside
| Ngôi thứ ba số ít | resides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | residing |
| Quá khứ phân từ | resided |
| Quá khứ | resided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reside
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của reside
Câu hỏi thường gặp
reside nghĩa là gì?
reside (động từ) nghĩa là ở tại, trú ngụ, quyền hạn, cư trú.
reside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reside: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzaɪd/.