TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reside

UK/ɹɪˈzaɪd/ US/ɹɪˈzaɪd/ giọng máy của trình duyệt

reside nghĩa là ở tại, trú ngụ, quyền hạn, cư trú.

Nghĩa của reside

Động từ

  1. Ở tại, trú ngụ, cư trú.
    • To reside in HangBong street.Ở tại phố Hàng Bông
    • To reside abroad.Trú ngụ tại nước ngoài
  2. Thuộc về thẩm quyền, quyền hạn.
    • The right to decide the matter resides in the Supreme Court.Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao

Dạng từ của reside

Ngôi thứ ba số ítresides
Hiện tại phân từ (-ing)residing
Quá khứ phân từresided
Quá khứresided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reside

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reside

Câu hỏi thường gặp

reside nghĩa là gì?

reside (động từ) nghĩa là ở tại, trú ngụ, quyền hạn, cư trú.

reside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reside: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.