TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

residency

UK/ˈɹɛzɪdənsi/ US/ˈɹɛzɪdənsi/ giọng máy của trình duyệt

residency nghĩa là phủ thống sứ, toà công sứ.

Nghĩa của residency

Danh từ

  1. Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).

Dạng từ của residency

Số nhiềuresidencies

Câu hỏi thường gặp

residency nghĩa là gì?

residency (danh từ) nghĩa là phủ thống sứ, toà công sứ.

residency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của residency: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪdənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪdənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.