residency
UK/ˈɹɛzɪdənsi/
US/ˈɹɛzɪdənsi/
giọng máy của trình duyệt
residency nghĩa là phủ thống sứ, toà công sứ.
Nghĩa của residency
Danh từ
- Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).
Dạng từ của residency
| Số nhiều | residencies |
Câu hỏi thường gặp
residency nghĩa là gì?
residency (danh từ) nghĩa là phủ thống sứ, toà công sứ.
residency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của residency: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪdənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪdənsi/.