TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resident

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛzɪdənt/ US/ˈɹɛzɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

resident nghĩa là cư trú, tạm trú, không di trú, người trú ngụ.

Nghĩa của resident

Tính từ

  1. Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).
    • the resident populationcư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
    • Resident but not ordinarily residentcư trú nhưng không thường trú (tức chỉ tạm trú)
  2. Động vật học Không di trú (chim).
  3. Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...).
    • resident physicianbác sĩ nội trú
  4. + in Thuộc về, ở vào.
    • rights resident in the nationquyền lợi thuộc về một nước

Danh từ

  1. Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.
  2. Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).
  3. Động vật học Chim không di trú.

Dạng từ của resident

Số nhiềuresidents
So sánh hơnmore resident
So sánh nhấtmost resident

Họ từ của resident

Câu ví dụ với resident

  • Venice now has fewer than 60,000 residents. Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resident nghĩa là gì?

resident (tính từ, danh từ) nghĩa là cư trú, tạm trú, không di trú, người trú ngụ.

resident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resident: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.