resident
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛzɪdənt/
US/ˈɹɛzɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
resident nghĩa là cư trú, tạm trú, không di trú, người trú ngụ.
Nghĩa của resident
Tính từ
- Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).
- the resident populationcư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
- Resident but not ordinarily residentcư trú nhưng không thường trú (tức chỉ tạm trú)
- Động vật học Không di trú (chim).
- Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...).
- resident physicianbác sĩ nội trú
- + in Thuộc về, ở vào.
- rights resident in the nationquyền lợi thuộc về một nước
Danh từ
- Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.
- Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).
- Động vật học Chim không di trú.
Dạng từ của resident
| Số nhiều | residents |
| So sánh hơn | more resident |
| So sánh nhất | most resident |
Họ từ của resident
Câu ví dụ với resident
- Venice now has fewer than 60,000 residents. Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resident nghĩa là gì?
resident (tính từ, danh từ) nghĩa là cư trú, tạm trú, không di trú, người trú ngụ.
resident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resident: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪdənt/.