TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

residence

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/ US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/ giọng máy của trình duyệt

residence nghĩa là sự ở, sự cư trú, chỗ ở, nơi cư trú.

Nghĩa của residence

Danh từ

  1. Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ.
    • to take up one's residence in the countryvề ở nông thôn
    • during my residence abroadtrong khi tôi ở nước ngoài
  2. Chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở.
    • a desirable residence for salemột căn nhà đẹp để bán
  3. Dinh thự.

Dạng từ của residence

Số nhiềuresidences

Họ từ của residence

Câu hỏi thường gặp

residence nghĩa là gì?

residence (danh từ) nghĩa là sự ở, sự cư trú, chỗ ở, nơi cư trú.

residence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của residence: giọng Anh (UK) /ˈɹɛz.ɪ.dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛz.ɪ.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.