residential
UK/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
US/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
giọng máy của trình duyệt
residential nghĩa là nhà ở, nhà riêng.
Nghĩa của residential
Tính từ
- Thuộc Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.
- residential addressđịa chỉ nhà ở
- residential districtkhu vực nhà ở (không phải khu cơ quan hay khu buôn bán)
- residential rental(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiền thuê nhà
- Có liên quan tới nơi cư trú.
- the residential qualification for voterstư cách cư trú đối với cử tri
Dạng từ của residential
| So sánh hơn | more residential |
| So sánh nhất | most residential |
| Số nhiều | residentials |
Câu ví dụ với residential
- The fire came really close to residential buildings. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
residential nghĩa là gì?
residential (tính từ) nghĩa là nhà ở, nhà riêng.
residential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của residential: giọng Anh (UK) /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/.