TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

residential

UK/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ US/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

residential nghĩa là nhà ở, nhà riêng.

Nghĩa của residential

Tính từ

  1. Thuộc Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.
    • residential addressđịa chỉ nhà ở
    • residential districtkhu vực nhà ở (không phải khu cơ quan hay khu buôn bán)
    • residential rental(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiền thuê nhà
  2. Có liên quan tới nơi cư trú.
    • the residential qualification for voterstư cách cư trú đối với cử tri

Dạng từ của residential

So sánh hơnmore residential
So sánh nhấtmost residential
Số nhiềuresidentials

Câu ví dụ với residential

  • The fire came really close to residential buildings. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

residential nghĩa là gì?

residential (tính từ) nghĩa là nhà ở, nhà riêng.

residential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của residential: giọng Anh (UK) /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.