TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resider

US/rɪ.ˈzɑɪ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

resider nghĩa là người cư trú, người ở.

Nghĩa của resider

Danh từ

  1. Người cư trú; người ở.

Dạng từ của resider

Số nhiềuresiders

Câu hỏi thường gặp

resider nghĩa là gì?

resider (danh từ) nghĩa là người cư trú, người ở.

resider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resider: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɑɪ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.