TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

residua

UK/ɹɛˈzɪ.dju.ə/ US/ɹɛˈzɪ.dju.ə/ giọng máy của trình duyệt

residua nghĩa là phần còn lại, bã.

Nghĩa của residua

Danh từ

  1. Phần còn lại.
  2. Hoá học Bã.
  3. Toán học Số dư.
  4. Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Cặn bã của xã hội.

Câu hỏi thường gặp

residua nghĩa là gì?

residua (danh từ) nghĩa là phần còn lại, bã.

residua phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của residua: giọng Anh (UK) /ɹɛˈzɪ.dju.ə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛˈzɪ.dju.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.