TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

residual

UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/ US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/ giọng máy của trình duyệt

residual nghĩa là còn dư, còn lại, thặng dư, dư.

Nghĩa của residual

Tính từ

  1. Còn dư, còn lại.
  2. Toán học (vật lý) thặng dư, (còn) dư.
    • residual oscillationdao động dư

Danh từ

  1. Phần còn lại, phần còn dư.
  2. Toán học Số dư.
  3. Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).

Dạng từ của residual

Số nhiềuresiduals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với residual

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

residual nghĩa là gì?

residual (tính từ, danh từ) nghĩa là còn dư, còn lại, thặng dư, dư.

residual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của residual: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.