TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resile

UK/ɹɪˈzaɪl/ US/ɹəˈzaɪl/ giọng máy của trình duyệt

resile nghĩa là bật nảy, co giân.

Nghĩa của resile

Nội động từ

  1. Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.

Dạng từ của resile

Ngôi thứ ba số ítresiles
Hiện tại phân từ (-ing)resiling
Quá khứ phân từresiled
Quá khứresiled

Họ từ của resile

Câu hỏi thường gặp

resile nghĩa là gì?

resile (nội động từ) nghĩa là bật nảy, co giân.

resile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resile: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.