resile
UK/ɹɪˈzaɪl/
US/ɹəˈzaɪl/
giọng máy của trình duyệt
resile nghĩa là bật nảy, co giân.
Nghĩa của resile
Nội động từ
- Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.
Dạng từ của resile
| Ngôi thứ ba số ít | resiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resiling |
| Quá khứ phân từ | resiled |
| Quá khứ | resiled |
Họ từ của resile
Câu hỏi thường gặp
resile nghĩa là gì?
resile (nội động từ) nghĩa là bật nảy, co giân.
resile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resile: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzaɪl/.