resignedly
giọng máy của trình duyệt
resignedly nghĩa là một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.
Nghĩa của resignedly
Phó từ
- Một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.
Dạng từ của resignedly
| So sánh hơn | more resignedly |
| So sánh nhất | most resignedly |
Câu hỏi thường gặp
resignedly nghĩa là gì?
resignedly (phó từ) nghĩa là một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.