resin
UK/ˈɹɛzɪn/
US/ˈɹɛzɪn/
giọng máy của trình duyệt
resin nghĩa là nhựa, mủ.
Nghĩa của resin
Danh từ
- Nhựa (cây).
Dạng từ của resin
| Số nhiều | resins |
| Ngôi thứ ba số ít | resins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resining |
| Quá khứ phân từ | resined |
| Quá khứ | resined |
Họ từ của resin
Câu hỏi thường gặp
resin nghĩa là gì?
resin (danh từ) nghĩa là nhựa, mủ.
resin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resin: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪn/.