TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resin

UK/ˈɹɛzɪn/ US/ˈɹɛzɪn/ giọng máy của trình duyệt

resin nghĩa là nhựa, mủ.

Nghĩa của resin

Danh từ

  1. Nhựa (cây).

Dạng từ của resin

Số nhiềuresins
Ngôi thứ ba số ítresins
Hiện tại phân từ (-ing)resining
Quá khứ phân từresined
Quá khứresined

Họ từ của resin

Câu hỏi thường gặp

resin nghĩa là gì?

resin (danh từ) nghĩa là nhựa, mủ.

resin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resin: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛzɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.