TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resistance-stable

US/rɪ.ˈzɪs.tənts.ˈsteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

resistance-stable nghĩa là Có trở kháng ổn định.

Nghĩa của resistance-stable

Tính từ

  1. Có trở kháng ổn định.

Câu hỏi thường gặp

resistance-stable nghĩa là gì?

resistance-stable (tính từ) nghĩa là Có trở kháng ổn định.

resistance-stable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resistance-stable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈzɪs.tənts.ˈsteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.