TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resistant

UK/ɹəˈzɪstənt/ US/ɹəˈzɪstənt/ giọng máy của trình duyệt

resistant nghĩa là chống cự, kháng cự, có sức chịu đựng, có sức bền.

Nghĩa của resistant

Tính từ

  1. Chống cự, kháng cự, đề kháng.
  2. Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.

Dạng từ của resistant

Số nhiềuresistants
So sánh hơnmore resistant
So sánh nhấtmost resistant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resistant

Đồng nghĩa

Họ từ của resistant

Câu hỏi thường gặp

resistant nghĩa là gì?

resistant (tính từ) nghĩa là chống cự, kháng cự, có sức chịu đựng, có sức bền.

resistant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resistant: giọng Anh (UK) /ɹəˈzɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzɪstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.