resolved
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɒlvd/
US/ɹɪˈzɑlvd/
giọng máy của trình duyệt
resolved nghĩa là quyết tâm, kiên quyết.
Nghĩa của resolved
Tính từ
- Quyết tâm, kiên quyết.
Dạng từ của resolved
| So sánh hơn | more resolved |
| So sánh nhất | most resolved |
Câu ví dụ với resolved
- Checks can be resolved by capturing the attacking piece. Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resolved nghĩa là gì?
resolved (tính từ) nghĩa là quyết tâm, kiên quyết.
resolved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resolved: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɒlvd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɑlvd/.