resolve
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɒlv/
US/ɹɪˈzɑlv/
giọng máy của trình duyệt
resolve nghĩa là quyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết, quyết định.
Nghĩa của resolve
Danh từ
- Quyết tâm, ý kiên quyết.
- to take a great resolve to shrink from no difficultykiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
Động từ
- Kiên quyết (làm gì).
- to be resolvedkiên quyết
- Quyết định.
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).
- hoá học Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
- water may be resolved into oxygen and hydrogennước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
- Tiêu độc, tiêu tan.
- âm nhạc Chuyển sang thuận tai.
- toán học Giải (bài toán...).
- máy tính Phân giải (liên kết, tên máy chủ...).
Dạng từ của resolve
| Ngôi thứ ba số ít | resolves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resolving |
| Quá khứ phân từ | resolved |
| Quá khứ | resolved |
| Số nhiều | resolves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resolve
Đồng nghĩa
Họ từ của resolve
Câu ví dụ với resolve
- It is impossible to resolve the conflict. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
- Only Tom can resolve that problem. Chi có Tom mới có thể giải quyết vấn đề đó.
- Checks can be resolved by capturing the attacking piece. Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resolve nghĩa là gì?
resolve (danh từ, động từ) nghĩa là quyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết, quyết định.
resolve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resolve: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɒlv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɑlv/.