TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resonance

UK/ˈɹɛzənəns/ giọng máy của trình duyệt

resonance nghĩa là tiếng âm vang, sự dội tiếng, sự cộng hưởng.

Nghĩa của resonance

Danh từ

  1. Tiếng âm vang; sự dội tiếng.
  2. Vật lý Sự cộng hưởng.
    • acoustic resonancesự cộng hưởng âm thanh
    • atomic resonancesự cộng hưởng nguyên tử

Dạng từ của resonance

Số nhiềuresonances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resonance

Đồng nghĩa

Họ từ của resonance

Câu hỏi thường gặp

resonance nghĩa là gì?

resonance (danh từ) nghĩa là tiếng âm vang, sự dội tiếng, sự cộng hưởng.

resonance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resonance: giọng Anh (UK) /ˈɹɛzənəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.