resourceful
US/rɪ.ˈsɔrs.fəl/
giọng máy của trình duyệt
resourceful nghĩa là có tài xoay xở, tháo vát.
Nghĩa của resourceful
Tính từ
- Có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt.
Dạng từ của resourceful
| So sánh hơn | more resourceful |
| So sánh nhất | most resourceful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resourceful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resourceful nghĩa là gì?
resourceful (tính từ) nghĩa là có tài xoay xở, tháo vát.
resourceful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resourceful: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɔrs.fəl/.