TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resource

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɔːs/ US/ˈɹisɔɹs/ giọng máy của trình duyệt

resource nghĩa là phương sách, phương kế, tài nguyên.

Nghĩa của resource

Danh từ

  1. Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).
    • to be at the end of one's resourceshết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
  2. Số nhiều Tài nguyên.
    • a country with abundant natural resourcesmột nước tài nguyên phong phú
  3. Số nhiều Tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước).
  4. Sự giải trí, sự tiêu khiển.
    • reading is a great resourceđọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
  5. Tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt.
    • a man of resourcengười tháo vát, người có tài xoay xở

Dạng từ của resource

Số nhiềuresources
Ngôi thứ ba số ítresources
Hiện tại phân từ (-ing)resourcing
Quá khứ phân từresourced
Quá khứresourced

Họ từ của resource

Câu ví dụ với resource

  • The internet is an immeasurable resource of information. Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.
  • The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resource nghĩa là gì?

resource (danh từ) nghĩa là phương sách, phương kế, tài nguyên.

resource phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resource: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹisɔɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.