resource
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzɔːs/
US/ˈɹisɔɹs/
giọng máy của trình duyệt
resource nghĩa là phương sách, phương kế, tài nguyên.
Nghĩa của resource
Danh từ
- Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).
- to be at the end of one's resourceshết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
- Số nhiều Tài nguyên.
- a country with abundant natural resourcesmột nước tài nguyên phong phú
- Số nhiều Tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước).
- Sự giải trí, sự tiêu khiển.
- reading is a great resourceđọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
- Tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt.
- a man of resourcengười tháo vát, người có tài xoay xở
Dạng từ của resource
| Số nhiều | resources |
| Ngôi thứ ba số ít | resources |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resourcing |
| Quá khứ phân từ | resourced |
| Quá khứ | resourced |
Họ từ của resource
Câu ví dụ với resource
- The internet is an immeasurable resource of information. Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resource nghĩa là gì?
resource (danh từ) nghĩa là phương sách, phương kế, tài nguyên.
resource phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resource: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹisɔɹs/.