TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respectability

UK/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/ US/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

respectability nghĩa là sự đáng tôn trọng, tư cách đáng trọng, người đáng trọng.

Nghĩa của respectability

Danh từ

  1. Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng.
  2. Người đáng trọng.

Dạng từ của respectability

Số nhiềurespectabilities

Câu hỏi thường gặp

respectability nghĩa là gì?

respectability (danh từ) nghĩa là sự đáng tôn trọng, tư cách đáng trọng, người đáng trọng.

respectability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respectability: giọng Anh (UK) /ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.