respectability
UK/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/
US/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
respectability nghĩa là sự đáng tôn trọng, tư cách đáng trọng, người đáng trọng.
Nghĩa của respectability
Danh từ
- Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng.
- Người đáng trọng.
Dạng từ của respectability
| Số nhiều | respectabilities |
Câu hỏi thường gặp
respectability nghĩa là gì?
respectability (danh từ) nghĩa là sự đáng tôn trọng, tư cách đáng trọng, người đáng trọng.
respectability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respectability: giọng Anh (UK) /ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/.