TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respect

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈspɛkt/ US/ɹɪˈspɛkt/ giọng máy của trình duyệt

respect nghĩa là sự tôn trọng, sự kính trọng, lời kính thăm, tôn trọng.

Nghĩa của respect

Danh từ

  1. Sự tôn trọng, sự kính trọng.
    • to have respect for somebodytôn trọng người nào
  2. Số nhiều Lời kính thăm.
    • give my respects to your unclecho tôi gửi lời kính thăm chú anh
    • to go to pay one's respects tođến chào (ai)
  3. Sự lưu tâm, sự chú ý.
    • to do something without respect to the consequenceslàm việc gì mà không chú ý đến hậu quả
  4. Mối quan hệ, mối liên quan.
    • with respect to; in respect ofvề, đối với (vấn đề gì, ai...)
  5. Điểm; phương diện, khía cạnh.
    • in every respect; in all respectsmọi phương diện

Ngoại động từ

  1. Tôn trọng, kính trọng.
    • to be respected by allđược mọi người kính trọng
    • to respect the lawtôn trọng luật pháp
    • to respect oneselfsự trọng
  2. Lưu tâm, chú ý.

Dạng từ của respect

Số nhiềurespects
Ngôi thứ ba số ítrespects
Hiện tại phân từ (-ing)respecting
Quá khứ phân từrespected
Quá khứrespected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của respect

Câu ví dụ với respect

  • In that respect, my opinion differs from yours. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
  • He has no respect for anyone. Anh ta không tôn trọng ai hết.
  • I used to respect Tom. Tôi đã từng tôn trọng Tom.
  • I used to respect him. Tôi đã từng kính trọng ông ấy.
  • I respect your personal space. Tôi tôn trọng không gian riêng của bạn.
  • I want your respect. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn.
  • To be quiet in class is to respect other people's sleep. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác.
  • We respect them. Chúng ta tôn trọng họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

respect nghĩa là gì?

respect (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tôn trọng, sự kính trọng, lời kính thăm, tôn trọng.

respect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respect: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.