TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respectable

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

respectable nghĩa là đáng trọng, đáng kính, đứng đắn, đoan trang.

Nghĩa của respectable

Tính từ

  1. Đáng trọng; đáng kính.
  2. Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
    • respectable peoplenhững người đứng đắn đáng trọng
    • respectable clothesquần áo chỉnh tề
  3. Kha khá, khá lớn, đáng kể.
    • of respectable heightcó tầm cao kha khá
    • a respectable sum of moneysố tiền khá lớn

Dạng từ của respectable

So sánh hơnmore respectable
So sánh nhấtmost respectable
Số nhiềurespectables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respectable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của respectable

Câu hỏi thường gặp

respectable nghĩa là gì?

respectable (tính từ) nghĩa là đáng trọng, đáng kính, đứng đắn, đoan trang.

respectable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respectable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.