TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respecter

US/rɪ.ˈspɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

respecter nghĩa là người hay thiên vị.

Nghĩa của respecter

Danh từ

  1. Người hay thiên vị (kẻ giàu sang).
    • to be no respecter of personskhông phải là người hay thiên vị kẻ giàu sang; không phải là người hay phân biệt địa vị
    • death is no respecter of personsthần chết chẳng tha ai cả

Dạng từ của respecter

Số nhiềurespecters

Câu hỏi thường gặp

respecter nghĩa là gì?

respecter (danh từ) nghĩa là người hay thiên vị.

respecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respecter: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈspɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.