respectful
UK/ɹɪˈspɛkt.fl̩/
US/ɹɪˈspɛkt.fl̩/
giọng máy của trình duyệt
respectful nghĩa là lễ phép, kính cẩn.
Nghĩa của respectful
Tính từ
- Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.
Dạng từ của respectful
| So sánh hơn | more respectful |
| So sánh nhất | most respectful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respectful
Trái nghĩa
Câu ví dụ với respectful
- Be respectful of others. Hãy tôn trọng người khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
respectful nghĩa là gì?
respectful (tính từ) nghĩa là lễ phép, kính cẩn.
respectful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respectful: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛkt.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛkt.fl̩/.