TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respectively

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈspɛktɪvli/ US/ɹɪˈspɛktɪvli/ giọng máy của trình duyệt

respectively nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái.

Nghĩa của respectively

Phó từ

  1. Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị).
    • A and B won their first and second prizes respectivelyA và B được hai phần thưởng đầu, A phần thưởng thứ nhất, B phần thưởng thứ hai

Dạng từ của respectively

So sánh hơnmore respectively
So sánh nhấtmost respectively

Câu hỏi thường gặp

respectively nghĩa là gì?

respectively (phó từ) nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái.

respectively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respectively: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛktɪvli/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛktɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.