respectively
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈspɛktɪvli/
US/ɹɪˈspɛktɪvli/
giọng máy của trình duyệt
respectively nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái.
Nghĩa của respectively
Phó từ
- Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị).
- A and B won their first and second prizes respectivelyA và B được hai phần thưởng đầu, A phần thưởng thứ nhất, B phần thưởng thứ hai
Dạng từ của respectively
| So sánh hơn | more respectively |
| So sánh nhất | most respectively |
Câu hỏi thường gặp
respectively nghĩa là gì?
respectively (phó từ) nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái.
respectively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respectively: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛktɪvli/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛktɪvli/.