TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respective

UK/ɹɪˈspɛktɪv/ US/ɹɪˈspɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

respective nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng, riêng từng (người, cái, …).

Nghĩa của respective

Tính từ

  1. Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...).
    • they went to their respective houseshọ trở về nhà riêng của mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respective

Đồng nghĩa

Họ từ của respective

Câu hỏi thường gặp

respective nghĩa là gì?

respective (tính từ) nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng, riêng từng (người, cái, …).

respective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respective: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.