respective
UK/ɹɪˈspɛktɪv/
US/ɹɪˈspɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
respective nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng, riêng từng (người, cái, …).
Nghĩa của respective
Tính từ
- Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...).
- they went to their respective houseshọ trở về nhà riêng của mình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respective
Đồng nghĩa
Họ từ của respective
Câu hỏi thường gặp
respective nghĩa là gì?
respective (tính từ) nghĩa là riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng, riêng từng (người, cái, …).
respective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respective: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛktɪv/.