respects
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈspɛkts/
US/ɹɪˈspɛkts/
giọng máy của trình duyệt
respects nghĩa là lời chào lễ phép.
Nghĩa của respects
Danh từ
- Lời chào lễ phép.
Câu ví dụ với respects
- He respects me. Anh ấy tôn trọng tôi.
- Mary respects you. Mary tôn trọng bạn.
- Tom respects Mary. Tom tôn trọng Mary.
- She respects nothing. Cô ta không tôn trọng cái gì hết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
respects nghĩa là gì?
respects (danh từ) nghĩa là lời chào lễ phép.
respects phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respects: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspɛkts/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspɛkts/.