TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respirator

US/ˈrɛs.pə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

respirator nghĩa là máy hô hấp, mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.

Nghĩa của respirator

Danh từ

  1. Máy hô hấp.
  2. Mặt nạ phòng hơi độc.
  3. Cái che miệng, khẩu trang.

Dạng từ của respirator

Số nhiềurespirators

Họ từ của respirator

Câu hỏi thường gặp

respirator nghĩa là gì?

respirator (danh từ) nghĩa là máy hô hấp, mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.

respirator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respirator: giọng Mỹ (US) /ˈrɛs.pə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.