respirator
US/ˈrɛs.pə.ˌreɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
respirator nghĩa là máy hô hấp, mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
Nghĩa của respirator
Danh từ
- Máy hô hấp.
- Mặt nạ phòng hơi độc.
- Cái che miệng, khẩu trang.
Dạng từ của respirator
| Số nhiều | respirators |
Họ từ của respirator
Câu hỏi thường gặp
respirator nghĩa là gì?
respirator (danh từ) nghĩa là máy hô hấp, mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
respirator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respirator: giọng Mỹ (US) /ˈrɛs.pə.ˌreɪ.tɜː/.