respire
UK/ɹɪˈspʌɪə/
US/ɹɪˈspaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
respire nghĩa là thở, hô hấp, lấy lại hơi.
Nghĩa của respire
Động từ
- Thở, hô hấp.
- Lấy lại hơi.
- Nghĩa bóng Lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng.
Dạng từ của respire
| Ngôi thứ ba số ít | respires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | respiring |
| Quá khứ phân từ | respired |
| Quá khứ | respired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respire
Đồng nghĩa
Họ từ của respire
Câu hỏi thường gặp
respire nghĩa là gì?
respire (động từ) nghĩa là thở, hô hấp, lấy lại hơi.
respire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respire: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspʌɪə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspaɪɹ/.