TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respire

UK/ɹɪˈspʌɪə/ US/ɹɪˈspaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

respire nghĩa là thở, hô hấp, lấy lại hơi.

Nghĩa của respire

Động từ

  1. Thở, hô hấp.
  2. Lấy lại hơi.
  3. Nghĩa bóng Lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng.

Dạng từ của respire

Ngôi thứ ba số ítrespires
Hiện tại phân từ (-ing)respiring
Quá khứ phân từrespired
Quá khứrespired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respire

Đồng nghĩa

Họ từ của respire

Câu hỏi thường gặp

respire nghĩa là gì?

respire (động từ) nghĩa là thở, hô hấp, lấy lại hơi.

respire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respire: giọng Anh (UK) /ɹɪˈspʌɪə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈspaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.