TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resplendence

UK/ɹɪˈsplɛn.dəns/ US/ɹɪˈsplɛn.dəns/ giọng máy của trình duyệt

resplendence nghĩa là sự chói lọi, sự rực rỡ.

Nghĩa của resplendence

Danh từ

  1. Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.

Dạng từ của resplendence

Số nhiềuresplendences

Câu hỏi thường gặp

resplendence nghĩa là gì?

resplendence (danh từ) nghĩa là sự chói lọi, sự rực rỡ.

resplendence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resplendence: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsplɛn.dəns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsplɛn.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.