resplendent
UK/ɹɪˈsplɛn.dənt/
US/ɹɪˈsplɛn.dənt/
giọng máy của trình duyệt
resplendent nghĩa là chói lọi, rực rỡ.
Nghĩa của resplendent
Tính từ
- Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
Dạng từ của resplendent
| So sánh hơn | more resplendent |
| So sánh nhất | most resplendent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resplendent
Đồng nghĩa
Họ từ của resplendent
Câu hỏi thường gặp
resplendent nghĩa là gì?
resplendent (tính từ) nghĩa là chói lọi, rực rỡ.
resplendent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resplendent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsplɛn.dənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsplɛn.dənt/.