TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respite

UK/ˈɹɛsˌpaɪt/ US/ˈɹɛs.pɪt/ giọng máy của trình duyệt

respite nghĩa là sự hoãn, thời gian nghỉ ngơi, hoãn, cho nghỉ ngơi.

Nghĩa của respite

Danh từ

  1. Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...).
  2. Thời gian nghỉ ngơi.
    • a respite from hard worksự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc

Ngoại động từ

  1. Hoãn (thi hành một bản án...).
    • to respite a condement manhoãn án tử hình cho một người
  2. Cho (ai) nghỉ ngơi.
  3. Y học Làm đỡ trong chốc lát.

Dạng từ của respite

Số nhiềurespites
Ngôi thứ ba số ítrespites
Hiện tại phân từ (-ing)respiting
Quá khứ phân từrespited
Quá khứrespited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respite

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

respite nghĩa là gì?

respite (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hoãn, thời gian nghỉ ngơi, hoãn, cho nghỉ ngơi.

respite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respite: giọng Anh (UK) /ˈɹɛsˌpaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs.pɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.