TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restage

giọng máy của trình duyệt

restage nghĩa là Lại đưa lên sân khấu.

Nghĩa của restage

Động từ

  1. Lại đưa lên sân khấu.

Dạng từ của restage

Ngôi thứ ba số ítrestages
Hiện tại phân từ (-ing)restaging
Quá khứ phân từrestaged
Quá khứrestaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

restage nghĩa là gì?

restage (động từ) nghĩa là Lại đưa lên sân khấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.