restage
giọng máy của trình duyệt
restage nghĩa là Lại đưa lên sân khấu.
Nghĩa của restage
Động từ
- Lại đưa lên sân khấu.
Dạng từ của restage
| Ngôi thứ ba số ít | restages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restaging |
| Quá khứ phân từ | restaged |
| Quá khứ | restaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
restage nghĩa là gì?
restage (động từ) nghĩa là Lại đưa lên sân khấu.