restatement
UK/ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/
US/ɹiˈsteɪt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
restatement nghĩa là sự phát biểu, sự trình bày.
Nghĩa của restatement
Danh từ
- Sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại.
Dạng từ của restatement
| Số nhiều | restatements |
Câu hỏi thường gặp
restatement nghĩa là gì?
restatement (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, sự trình bày.
restatement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restatement: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈsteɪt.mənt/.