TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restatement

UK/ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/ US/ɹiˈsteɪt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

restatement nghĩa là sự phát biểu, sự trình bày.

Nghĩa của restatement

Danh từ

  1. Sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại.

Dạng từ của restatement

Số nhiềurestatements

Câu hỏi thường gặp

restatement nghĩa là gì?

restatement (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, sự trình bày.

restatement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restatement: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈsteɪt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.