restate
US/ˌri.ˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
restate nghĩa là Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.
Nghĩa của restate
Ngoại động từ
- Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.
Dạng từ của restate
| Ngôi thứ ba số ít | restates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restating |
| Quá khứ phân từ | restated |
| Quá khứ | restated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
restate nghĩa là gì?
restate (ngoại động từ) nghĩa là Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.
restate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈsteɪt/.