restaurant
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛs.t(ə.)ɹɒnt/
US/ˈɹɛs.t(əˌ)ɹɑnt/
giọng máy của trình duyệt
restaurant nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.
Nghĩa của restaurant
Danh từ
- Quán ăn, tiệm ăn.
Dạng từ của restaurant
| Số nhiều | restaurants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restaurant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với restaurant
- There are several customers in the restaurant. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
- The restaurant is on the ground floor. Nhà hàng đó ở tầng 1.
- The food at that restaurant was lousy. Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
- The food at that restaurant is excellent. Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon tuyệt.
- We went to a restaurant for dinner. Chúng tôi đã đi ăn tối ở nhà hàng.
- He is a waiter in a seaside restaurant. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
- They're at the restaurant looking at the menu. Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng.
- Tom opened his own restaurant in 2013. Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
restaurant nghĩa là gì?
restaurant (danh từ) nghĩa là quán ăn, tiệm ăn.
restaurant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restaurant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛs.t(ə.)ɹɒnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs.t(əˌ)ɹɑnt/.