TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restaurateur

UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/ giọng máy của trình duyệt

restaurateur nghĩa là người quản lý, giám đốc.

Nghĩa của restaurateur

Danh từ

  1. Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).

Dạng từ của restaurateur

Số nhiềurestaurateurs

Câu hỏi thường gặp

restaurateur nghĩa là gì?

restaurateur (danh từ) nghĩa là người quản lý, giám đốc.

restaurateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restaurateur: giọng Anh (UK) /ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.