restful
UK/ˈɹɛs(t)fʊl/
US/ˈɹɛs(t)fʊl/
giọng máy của trình duyệt
restful nghĩa là yên tĩnh.
Nghĩa của restful
Tính từ
- Yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.
- a restful lifemột cuộc sống yên tĩnh
Dạng từ của restful
| So sánh hơn | more restful |
| So sánh nhất | most restful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của restful
Câu hỏi thường gặp
restful nghĩa là gì?
restful (tính từ) nghĩa là yên tĩnh.
restful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restful: giọng Anh (UK) /ˈɹɛs(t)fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs(t)fʊl/.