TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resting-place

US/ˈrɛs.tiɳ.ˈpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

resting-place nghĩa là nơi nghỉ ngơi.

Nghĩa của resting-place

Danh từ

  1. Nơi nghỉ ngơi.
    • one's last resting-placenơi nghỉ cuối cùng, nấm mồ

Dạng từ của resting-place

Số nhiềuresting places

Câu hỏi thường gặp

resting-place nghĩa là gì?

resting-place (danh từ) nghĩa là nơi nghỉ ngơi.

resting-place phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resting-place: giọng Mỹ (US) /ˈrɛs.tiɳ.ˈpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.