TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛstɪŋ/ US/ˈɹɛstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

resting nghĩa là nghỉ ngơi.

Nghĩa của resting

Tính từ

  1. Thực vật học Nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực.
    • resting nerve celltế bào não không hoạt động tích cực

Dạng từ của resting

Số nhiềurestings
Ngôi thứ ba số ítrestings
Hiện tại phân từ (-ing)restinging
Quá khứ phân từrestung
Quá khứrestung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resting

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với resting

  • Tom is resting beneath the tree. Tom đang nghỉ ngơi dưới gốc cây.
  • Tom isn't resting. Tom không nghỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resting nghĩa là gì?

resting (tính từ) nghĩa là nghỉ ngơi.

resting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resting: giọng Anh (UK) /ˈɹɛstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.