TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restively

US/ˈrɛs.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

restively nghĩa là không yên, bồn chồn, khó bảo, khó dạy.

Nghĩa của restively

Phó từ

  1. Không yên, bồn chồn.
  2. Khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người).
  3. Bất kham, khó dạy (ngựa).

Dạng từ của restively

So sánh hơnmore restively
So sánh nhấtmost restively

Câu hỏi thường gặp

restively nghĩa là gì?

restively (phó từ) nghĩa là không yên, bồn chồn, khó bảo, khó dạy.

restively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restively: giọng Mỹ (US) /ˈrɛs.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.