restive
UK/ˈɹɛstɪv/
US/ˈɹɛstɪv/
giọng máy của trình duyệt
restive nghĩa là khó bảo, ngang bướng, bất kham.
Nghĩa của restive
Tính từ
- Khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người).
- Bất kham (ngựa).
Dạng từ của restive
| So sánh hơn | more restive |
| So sánh nhất | most restive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restive
Đồng nghĩa
Họ từ của restive
Câu hỏi thường gặp
restive nghĩa là gì?
restive (tính từ) nghĩa là khó bảo, ngang bướng, bất kham.
restive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restive: giọng Anh (UK) /ˈɹɛstɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛstɪv/.