restiveness
US/ˈrɛs.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
restiveness nghĩa là tính khó bảo, tính ngang bướng, tính bất kham.
Nghĩa của restiveness
Danh từ
- Tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người).
- Tính bất kham (ngựa).
Dạng từ của restiveness
| Số nhiều | restivenesses |
Câu hỏi thường gặp
restiveness nghĩa là gì?
restiveness (danh từ) nghĩa là tính khó bảo, tính ngang bướng, tính bất kham.
restiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restiveness: giọng Mỹ (US) /ˈrɛs.tɪv.nəs/.