restorer
US/rɪ.ˈstɔ.rɜː/
giọng máy của trình duyệt
restorer nghĩa là người hoàn lại, người trả lại, người sửa chữa.
Nghĩa của restorer
Danh từ
- Người hoàn lại, người trả lại.
- Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...).
- Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).
- hair restorerthuốc mọc tóc
- Kỹ thuật Máy hồi phục.
Dạng từ của restorer
| Số nhiều | restorers |
Câu hỏi thường gặp
restorer nghĩa là gì?
restorer (danh từ) nghĩa là người hoàn lại, người trả lại, người sửa chữa.
restorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restorer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈstɔ.rɜː/.