TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restorer

US/rɪ.ˈstɔ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

restorer nghĩa là người hoàn lại, người trả lại, người sửa chữa.

Nghĩa của restorer

Danh từ

  1. Người hoàn lại, người trả lại.
  2. Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...).
  3. Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).
    • hair restorerthuốc mọc tóc
  4. Kỹ thuật Máy hồi phục.

Dạng từ của restorer

Số nhiềurestorers

Câu hỏi thường gặp

restorer nghĩa là gì?

restorer (danh từ) nghĩa là người hoàn lại, người trả lại, người sửa chữa.

restorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restorer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈstɔ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.