restore
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈstɔː/
US/ɹɪˈstoɹ/
giọng máy của trình duyệt
restore nghĩa là hoàn lại, trả lại, sửa chữa lại, phục hồi lại.
Nghĩa của restore
Ngoại động từ
- Hoàn lại, trả lại.
- to restore something to someonetrả lại vật gì cho ai
- Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...).
- Phục (chức).
- to restore someone to his former postphục hồi lại chức vị cho người nào
- Đặt lại chỗ cũ.
- to restore something to its placeđặt lại vật gì vào chỗ cũ
- Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại.
- to restore one's healthhồi phục sức khoẻ
- to restore peacelập lại hoà bình
- Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát).
Dạng từ của restore
| Ngôi thứ ba số ít | restores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restoring |
| Quá khứ phân từ | restored |
| Quá khứ | restored |
| Số nhiều | restores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restore
Đồng nghĩa
Họ từ của restore
Câu hỏi thường gặp
restore nghĩa là gì?
restore (ngoại động từ) nghĩa là hoàn lại, trả lại, sửa chữa lại, phục hồi lại.
restore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restore: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɔː/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstoɹ/.