TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restore

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈstɔː/ US/ɹɪˈstoɹ/ giọng máy của trình duyệt

restore nghĩa là hoàn lại, trả lại, sửa chữa lại, phục hồi lại.

Nghĩa của restore

Ngoại động từ

  1. Hoàn lại, trả lại.
    • to restore something to someonetrả lại vật gì cho ai
  2. Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...).
  3. Phục (chức).
    • to restore someone to his former postphục hồi lại chức vị cho người nào
  4. Đặt lại chỗ cũ.
    • to restore something to its placeđặt lại vật gì vào chỗ cũ
  5. Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại.
    • to restore one's healthhồi phục sức khoẻ
    • to restore peacelập lại hoà bình
  6. Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát).

Dạng từ của restore

Ngôi thứ ba số ítrestores
Hiện tại phân từ (-ing)restoring
Quá khứ phân từrestored
Quá khứrestored
Số nhiềurestores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restore

Đồng nghĩa

Họ từ của restore

Câu hỏi thường gặp

restore nghĩa là gì?

restore (ngoại động từ) nghĩa là hoàn lại, trả lại, sửa chữa lại, phục hồi lại.

restore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restore: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɔː/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.