TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restrain

UK/ɹɪˈstɹeɪn/ US/ɹɪˈstɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

restrain nghĩa là ngăn trở, cản trở, kiềm chế, nén.

Nghĩa của restrain

Ngoại động từ

  1. Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.
    • to restrain someone from doing harmngăn giữ ai gây tai hại
  2. Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.
    • to restrain one's tempernén giận
    • to restrain oneselftự kiềm chế mình
  3. Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).

Dạng từ của restrain

Ngôi thứ ba số ítrestrains
Hiện tại phân từ (-ing)restraining
Quá khứ phân từrestrained
Quá khứrestrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restrain

Đồng nghĩa

Họ từ của restrain

Câu hỏi thường gặp

restrain nghĩa là gì?

restrain (ngoại động từ) nghĩa là ngăn trở, cản trở, kiềm chế, nén.

restrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restrain: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.