restricted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈstɹɪktɪd/
US/ɹɪˈstɹɪktɪd/
giọng máy của trình duyệt
restricted nghĩa là bị hạn chế, bị giới hạn.
Nghĩa của restricted
Tính từ
- Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.
Dạng từ của restricted
| So sánh hơn | more restricted |
| So sánh nhất | most restricted |
Họ từ của restricted
Câu hỏi thường gặp
restricted nghĩa là gì?
restricted (tính từ) nghĩa là bị hạn chế, bị giới hạn.
restricted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restricted: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹɪktɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹɪktɪd/.