restructuring
US/ˌri.ˈstrək.tʃɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
restructuring nghĩa là sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, cuộc cải tổ.
Nghĩa của restructuring
Danh từ
- Sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại.
- Cuộc cải tổ.
Dạng từ của restructuring
| Số nhiều | restructurings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restructuring
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
restructuring nghĩa là gì?
restructuring (danh từ) nghĩa là sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, cuộc cải tổ.
restructuring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restructuring: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈstrək.tʃɜ.ːiɳ/.